Giải pháp cho y tế; Bộ nhớ giao dịch: 80,000 lần: Chế độ nhận dạng: ID card mật mã: Chế độ kết nối: TCP/IP, RS485, USB-Host: Điều khiển truy cập: khóa điện, cảm biến cửa, nút thoát, báo động, chuông cửa: Wiegand Signal: Mã Ngành; 0118: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Ươm, trồng hoa, cây xanh, cây cảnh: 0128: Trồng cây gia vị, cây dược liệu trừ các loại Nhà nước cấm: 0163: Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Sơ chế nông sản (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm Ví - 8 - Giải thuật mã hoá mật mã RSA dụ, nếu kích thước của khối là 8 byte, với 1 byte xử lý vào lúc đầu, thanh ghi dòch được chia thành 8 phần và chế độ này xử lý 8 phần. Nếu một bít trong văn bản mật bò hư thì một bít trong văn bản thường cũng bò hư và thanh ghi Nhằm khống chế dịch nhanh chóng, việc đẩy nhanh tốc độ tiêm chủng là hết sức cần thiết trong giai đoạn hiện nay, Bộ Y tế đề nghị Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố chỉ đạo các đơn vị liên quan tổ chức tiêm chủng cho tất cả các trường hợp từ 18 tuổi trở lên Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Điều trị - Bộ Y tế, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Hướng dẫn chế độ ăn bệnh viện" gồm 103 nguyên tắc, ký hiệu về chế độ ăn. Điều 2. "Hướng dẫn chế độ ăn bệnh viện" là tài liệu hướng dẫn về xây dựng chế độ ăn cho người bệnh được áp dụng trong các viện, bệnh viện có giường bệnh của nhà nước và Tài liệu Bảo mật mạng- Bí quyết và giải pháp- Chương 4: eb oo ks @f ree 4v n.o rg Đây là vì " sự mã hoá" và " sự giải mã" bị lẫn lộn với tất cả sự biên dịch truyền thống của " sự che đi" và " sự đào lên" của một vài ngôn ngữ. (4) Các chữ ký điện tử Mua ngay Khóa thông minh Kassler KL656-GRAY để được giá ưu đãi, chính sách bảo hành hậu hĩnh cùng dịch vụ giao hàng lắp ráp tận nhà. 6fFyv. BỘ Y TẾ Số 2879 /QĐ-BYTCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 10 tháng 8 năm 2006 QUYẾT ĐỊNHVề việc ban hành “Hướng dẫn chế độ ăn bệnh viện” BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2003 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Y tế;Căn cứ Quyết định số 1895/1997/BYT-QĐ ngày 19 tháng 9 năm 1997 của Bộtrưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế bệnh viện;Căn cứ biên bản họp Hội đồng chuyên môn nghiệm thu “Nguyên tắc và ký hiệucác chế độ ăn trong bệnh viện” ngày 31 tháng 5 năm 2006;Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Điều trị - Bộ Y tế, QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Hướng dẫn chế độ ăn bệnh viện”gồm 103 nguyên tắc, ký hiệu về chế độ ăn. Điều 2. “Hướng dẫn chế độ ăn bệnh viện” là tài liệu hướng dẫn về xây dựngchế độ ăn cho người bệnh được áp dụng trong các viện, bệnh viện có giường bệnh củanhà nước và tư nhân trong toàn quốc. Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành. Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Điều trị - Bộ Y tế; Chánh thanh tra vàVụ trưởng các vụ, Cục trưởng các cục của Bộ Y tế; Viện trưởng Viện Dinh dưỡng;Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Giám đốc các viện, bệnhviện trực thuộc Bộ Y tế; Thủ trưởng Y tế các ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này. KT. BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNG đã ký Nguyễn Thị Xuyên 22BỘ Y TẾ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập- Tự do- Hạnh phúcHƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ ĂN BỆNH VIỆNBan hành kèm theo Quyết định số 2879/QĐ-BYT ngày 10 tháng 8 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Y tếPhần INHỮNG CĂN CỨ ĐỂ XÁC ĐỊNH NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG CHẾ ĐỘ ĂN BỆNH VIỆN1. Xác định nhu cầu dinh dưỡng dựa theo- Người lớn và trẻ Tình trạng bệnh Tình trạng dinh dưỡng thể lực và sinh hóa.2. Xác định cân nặng cân nặng thực tế, cân nặng lý tưởng, cân nặng khô.3. Xác định nguyên tắc lựa chọn thực Xác định số bữa ăn và đường nuôi IINGUYÊN TẮC XÂY DỰNG CHẾ ĐỘ ĂN CỤ THỂA. CHẾ ĐỘ ĂN CHO NGƯỜI LỚNCơ cấu khẩu phần Được xây dựng trên cơ sở cơ cấu khẩu phần trung bình của ngườicó cân nặng 50 đến 55 kg đây là cơ cấu khẩu phần tham khảoI. CHẾ ĐỘ ĂN THÔNG THƯỜNGNguyên tắc Cơ cấu khẩu phần Ký hiệu33- Năng lượng có 2 mức 2200- 2400Kcal/ngày hoặc1800- 1900Kcal/ngày, tuỳ khả năng của người Protid 12- 14%. Tỷ lệ protid động vật/tổng số 30- 50%.- Lipid 15- 25 %. Axid béo chưa no một nối đôichiếm 1/3, nhiều nối đôi chiếm 1/3 và axid béo nochiếm 1/3 trong tổng số Đường đơn 60%.- Lipid 20- 25% tổng năng lượng. Axid béo chưa nomột nối đôi chiếm 1/3, nhiều nối đôi chiếm 1/3 vàaxid béo no chiếm 1/3 trong tổng số Đảm bảo cân bằng nước, điện giải+ Ăn nhạt tương đối Natri 60%.- Lipid 20- 25% tổng năng lượng. Axid béo chưa nomột nối đôi chiếm 1/3, nhiều nối đôi chiếm 1/3 vàaxid béo no chiếm 1/3 trong tổng số Đảm bảo cân bằng nước và điện giải+ Ăn nhạt tương đối Natri 6mmol/l 2000-3000 mg/ngày. Hạn chế hoặc sử dụngvừa phải các thực phẩm giàu kali.+ Hạn chế nước ăn và uống khi có chỉ định Vnước = Vnước tiểu + Vdịch mất bất thường sốt,nôn, ỉa chảy, + 300 đến 500 ml tuỳ theo mùa.E kcal 1800- 1900P g 40-44 L g 40-53G g 313-336Natri mg 6mmol/l 2000-3000 mg/ngày. Hạn chế hoặc sử dụngvừa phải các thực phẩm giàu kali.+ Nước ăn và uống Hạn chế khi có chỉ định. V nước = V nước tiểu + V dịch mất bất thường sốt,nôn, ỉa chảy + 300 đến 500 ml tùy theo mùa.- Phosphat 6 mmol/l 2000-3000 mg/ngày. Hạn chế hoặc sử dụng vừa phải các thực phẩm giàu kali + Hạn chế nước ăn và uống khi có chỉ định V nước = V nước tiểu + V dịch mất bất thường sốt, nôn, ỉa chảy +300 đến 500ml tùy theo mùa.- Phosphat 6mmol/l 2000-3000 mg/ngày. Hạn chế các thựcphẩm giàu Phosphat 600-1200mg/ngày khi phosphat máu >6mg/dl. Hạn chế các thực phẩm giàu Đủ vitamin và chất Số bữa ăn 4 bữa/ mg 6mmol/l 2000-3000 mg/ngày.- Phosphat 600-1200mg/ngày khi phosphat máu >6 mg/dl. Hạn chế các thực phẩm giàu Đủ vitamin và chất Số bữa ăn 4 bữa/ CHẾ ĐỘ ĂN CHO BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG1. Đái tháo đường đơn thuầnNguyên tắc Cơ cấu khẩu phần Ký hiệu- Năng lượng 30 kcal/kg cân nặng lý tưởng/ Protid 15- 20% tổng năng Glucid 55- 65% tổng năng lượng. Nên sử dụngcác glucid phức hợp, glucid có chỉ số đường Lipid 20- 30% tổng năng lượng. Axid béo chưa nomột nối đôi chiếm 1/3, nhiều nối đôi chiếm 1/3 vàaxid béo no chiếm 1/3 trong tổng số Lượng chất xơ 20- 25 Số bữa ăn 4- 6 bữa/ kcal 1500- 1700P g 56- 82L g 25- 55G g 210- 270Chất xơ g 20- 25DD01-X2. Đái tháo đường BMI > 25, rối loạn chuyển hóa lipid máuNguyên tắc Cơ cấu khẩu phần Ký hiệu1414- Năng lượng 25 kcal/kg cân nặng lý tưởng/ Protid 15- 20% tổng năng Glucid 55- 65 % tổng năng lượng. Nên sử dụngcác glucid phức hợp, glucid có chỉ số đường Lipid 20- 25%. Axid béo chưa no một nối đôichiếm 1/3, nhiều nối đôi chiếm 1/3 và axid béo nochiếm 1/3 trong tổng số lipid. - Cholesterol 60%.- Glucid 60-65% tổng năng lượng, nên sử dụng cácglucid phức hợp, glucid có chỉ số đường huyết Lipid Axid béo chưa no một nối đôi chiếm 1/3,nhiều nối đôi chiếm 1/3 và axid béo no chiếm 1/3trong tổng số Đảm bảo cân bằng nước và điện giải+ Ăn nhạt tương đối Natri ≤ 2000 mg/ngày.+ Hạn chế nước ăn và uống khi có chỉ định V nước = V nước tiểu + V dịch mất bất thường sốt,nôn, ỉa chảy + 300 đến 500 ml tùy theo mùa.+ Kali 60%- Glucid 60- 65% tổng năng lượng. Nên sử dụng cácglucid phức hợp, glucid có chỉ số đường huyết Lipid Axid béo chưa no một nối đôi chiếm 1/3,nhiều nối đôi chiếm 1/3 và axid béo no chiếm 1/3trong tổng số Đảm bảo cân bằng nước và điện giải+ Ăn nhạt tương đối Natri ≤ 2000 mg/ngày+ Hạn chế nước ăn và uống khi có chỉ định V nước = V nước tiểu + V dịch mất bất thường sốt,nôn, ỉa chảy + 300 đến 500 ml tùy theo mùa .+ Kali Hạn chế kali khẩu phần khi kali máu >6mmol/l 2000-3000 mg/ngày- Đủ vitamin và khoáng chất theo nhu cầu- Số bữa ăn 4- 6 bữa/ kcal 1500- 1700P g 40- 44L g 40- 55G g 225- 276Natri mg ≤ 2000Kali mg 2000- 3000Nước l 1- 1,5DD04-X5. Đái tháo đường kết hợp viêm cầu thận, giai đoạn phục hồiNguyên tắc Cơ cấu khẩu phần Ký hiệu- Năng lượng 30- 35 Kcal/kg cân nặng lýtưởng/ Protid 1 g/kg cân nặng lý tưởng/ngày. - Glucid 60-65% tổng năng lượng. Nên sử dụng cácglucid phức hợp, glucid có chỉ số đường huyết Lipid 20- 25% năng lượng. Axid béo chưa no mộtnối đôi chiếm 1/3, nhiều nối đôi chiếm 1/3 và axidbéo no chiếm 1/3 trong tổng số Chất xơ 20- 25g/ kcal 1800-1900P g 50- 55L g 45- 60G g 270- 310Natri mg ≤ 2400 Chất xơ g 20- 25Nước l 1,5- 2,5DD05-X1616- Natri ≤ 2400 mg/ Nước theo nhu cầu 1,5-2,5 lít/ Đủ vitamin và khoáng chất theo nhu Số bữa ăn 4-6 bữa/ Đái tháo đường kết hợp suy thận mạn độ 1- 2Nguyên tắc Cơ cấu khẩu phần Ký hiệu- Năng lượng 30 Kcal/kg cân nặng lý tưởng/ Protid 0,8 g/kg cân nặng lý tưởng/ngày. Tỷ lệprotid động vật/tổng số ≥ 60%- Glucid 60- 65% tổng năng lượng. Nên sử dụng cácglucid phức hợp, glucid có chỉ số đường huyết Chất xơ 20- 25g/ Lipid Axid béo chưa no một nối đôi chiếm 1/3,nhiều nối đôi chiếm 1/3 và axid béo no chiếm 1/3trong tổng số Đảm bảo cân bằng nước và điện giải+ Ăn nhạt tương đối phụ thuộc vào mức độ phù vàcao huyết áp Natri ≤ 2000 mg/ngày.+ Hạn chế nước ăn và uống khi có chỉ định V nước = V nước tiểu + V dịch mất bất thường sốt,nôn, ỉa chảy + 300 đến 500 ml tùy theo mùa .- Số bữa ăn 4- 6 bữa/ kcal 1500- 1700P g 40- 44L g 41- 56G g 225- 276Natri mg 2000Kali mg 2000- 3000Phosphat mg 1,5 lít. - Duy trì cân nặng lý tưởng theo chuẩn BMI- Lựa chọn thực phẩm có ít nhân purin kiềm ăn sốlượng vừa phải các thực phẩm ở nhóm 2 1,5DD09-XIV. CHẾ ĐỘ ĂN CHO BỆNH GÚT1. Bệnh gút đơn thuầnNguyên tắc Cơ cấu khẩu phần Ký hiệu- Năng lượng 30-35Kcal/kg cân nặng lýtưởng/ Protid 0,8- 1g/kg cân nặng lý tưởng/ Lipid 20- 25% tổng số năng lượng. Axid béo chưano một nối đôi chiếm 1/3, nhiều nối đôi chiếm 1/3và axid béo no chiếm 1/3 trong tổng số kcal 1600-1800P g 40- 55L g 40- 50G g 260- 300Nước l >1,5GU01-X1919- Nước uống >1,5 lít /ngày. - Duy trì cân nặng lý tưởng theo chuẩn BMI- Lựa chọn thực phẩm có ít nhân purin kiềm ăn sốlượng vừa phải các thực phẩm ở nhóm 2 6mmol/l 2000-3000 mg/ngày+ Hạn chế nước ăn và uống khi có chỉ định V nước = V nước tiểu+ V dịch mất bất thường sốt,nôn, ỉa chảy + 300 đến 500ml tùy theo mùa.- Duy trì cân nặng lý tưởng theo chuẩn BMI- Lựa chọn thực phẩm có ít nhân purin kiềm ăn sốlượng vừa phải các thực phẩm ở nhóm 2 6mmol/l 2000-3000 mg/ngày+ Hạn chế nước ăn và uống khi có chỉ định Vnước = V nước tiểu + V dịch mất bất thường sốt,nôn, ỉa chảy + 300 đến 500ml tùy theo mùa.- Duy trì cân nặng lý tưởng theo chuẩn BMI- Lựa chọn thực phẩm có ít nhân purin kiềm ăn sốlượng vừa phải các thực phẩm ở nhóm 2 <150g/ngày, không nên ăn thực phẩm nhóm dùng các thực phẩm và đồ uống có khả nănggây đợt gút cấp rượu, bia, cà phê, Số bữa ăn 4 bữa/ kcal 1500- 1700P g < 33L g 35- 45G g 250- 300Natri mg ≤ 2000 GU03-XV. CHẾ ĐỘ ĂN CHO CÁC BỆNH TIM MẠCH 1. Tăng huyết ápNguyên tắc Cơ cấu khẩu phần Ký hiệu- Năng lượng 30 kcal/kg cân nặng lý tưởng/ngày. - Protid 12- 14% tổng năng lượng- Lipid 15- 20% tổng năng lượng. Axid béo chưa nomột nối đôi chiếm 1/3, nhiều nối đôi chiếm 1/3 vàE kcal 1500-1700P g 45- 60L g 25- 37TM01-X2121axid béo no chiếm 1/3 trong tổng số Ăn nhạt tuỳ theo đối tượng có nhạy cảm với muốiNatri ≤ 2000 mg/ngày- Kali 4000-5000 mg/ngày- Chất xơ 20-25 g/ Đủ yếu tố vi lượng và vitamin A, B, C, E.- Số bữa ăn 3- 4 bữa/ g 255- 300Natri mg ≤ 2000 Kali mg 4000- 5000Chất xơ g 20- 252. Rối loạn lipid máuNguyên tắc Cơ cấu khẩu phần Ký hiệu- Năng lượng 30 kcal/kg cân nặng lý tưởng/ngày. - Protid 12- 14% tổng năng lượng. Tỷ lệ protid độngvật/tổng số 30- 50%- Lipid 15- 20% tổng năng lượng. Axid béo chưa nomột nối đôi chiếm 1/3, nhiều nối đôi chiếm 1/3 vàaxid béo no chiếm 1/3 trong tổng số Cholesterol <200 mg/ngày- Chất xơ 20- 25 g/ Đủ yếu tố vi lượng và vitamin A, B, C, E.- Số bữa ăn 3-4 bữa/ kcal 1500- 1700P g 45- 60L g 25- 37G g 255- 300Cholesterolmg<200 Chất xơ g 20- 25TM02-X3. Suy tim giai đoạn 1- 2, nhồi máu cơ tim ổn địnhNguyên tắc Cơ cấu khẩu phần Ký hiệu- Năng lượng 30- 35 kcal/kg cân nặng lýtưởng/ Protid 1- 1,2g/kg cân nặng lý tưởng/ Lipid 15- 20 % tổng năng lượng. Axid béo chưano một nối đôi chiếm 1/3, nhiều nối đôi chiếm 1/3 vàaxid béo no chiếm 1/3 trong tổng số Ăn nhạt tương đối Natri ≤ 2000 mg/ngày- Kali 4000-5000 mg/ kcal 1800- 1900P g 50- 60L g 30- 40G g 310- 340Natri mg ≤ 2000 Kali mg 4000- 5000Nước l 1,5- 2TM03-X2222- Đủ vitamin, đặc biệt vitamin nhóm B, Lựa chọn thực phẩm và dạng chế biến + Hạn chế các chất kích thích như cà phê, rượu,bia, và các thực phẩm có ga. + Sử dụng các thực phẩm giàu kali, thức ăn mềm, dễtiêu hoá, ít xơ Số bữa ăn 4-6 bữa/ Suy tim giai đoạn 3, nhồi máu cơ tim sau 7 ngàyNguyên tắc Cơ cấu khẩu phần Ký hiệu- Năng lượng 30 kcal/kg cân nặng lý tưởng/ngày- Protid 1 g/kg cân nặng lý tưởng/ngày - Lipid 15-20 % tổng năng lượng. Axid béo chưa nomột nối đôi chiếm 1/3, nhiều nối đôi chiếm 1/3 và axid béo no chiếm 1/3 trong tổng số Ăn nhạt tương đối Natri ≤ 2000 mg/ Kali 4000-5 000 mg/ Hạn chế nước ăn và uống khi có chỉ định V nước = Vnước tiểu + V dịch mất bất thường sốt,nôn, ỉa chảy + 300 đến 500 ml tùy theo mùa .- Lựa chọn thực phẩm và dạng chế biến+ Hạn chế các chất kích thích như cà phê, rượu,bia, và các thực phẩm có ga.+ Sử dụng các thực phẩm giàu kali, thức ăn mềm, dễtiêu hoá, ít xơ Số bữa ăn 4- 6 bữa/ kcal 1500- 1700P g 50- 55L g 25- 35G g 250- 300Natri mg ≤ 2000 Kali mg 4000- 5000Nước l 1- 1,5TM04-X5. Suy tim giai đoạn 4 suy tim mất bùNguyên tắc Cơ cấu khẩu phần Ký hiệu- Năng lượng 25 Kcal/kg cân nặng lý tưởng/ngày. E kcal 1300- 1400 TM05-X2323- Protid 0,8- 1 g/kg cân nặng lý tưởng/ Lipid 15- 20 % tổng năng lượng. Axid béo chưano một nối đôi chiếm 1/3, nhiều nối đôi chiếm 1/3và axid béo no chiếm 1/3 trong tổng số Ăn nhạt tương đối hoặc ăn nhạt hoàn toàn+ Ăn nhạt tương đối Natri 1200- 2000 mg/ngày+ Ăn nhạt hoàn toàn Natri 1000 mg/ngày- Kali 4000-5000 mg/ Hạn chế nước ăn và uống khi có chỉ định V nước = Vnước tiểu + V dịch mất bất thường sốt,nôn, ỉa chảy + 300 đến 500 ml tùy theo mùa.- Lựa chọn thực phẩm và dạng chế biến+ Hạn chế các chất kích thích như cà phê, rượu,bia, và các thực phẩm có ga.+ Sử dụng các thực phẩm giàu kali, thức ăn mềm, dễtiêu hoá, ít xơ Số bữa ăn 4- 6 bữa/ g 40- 55L g 20- 30G g 215- 240Natri mg ≤ 2000 Kali mg 4000- 5000Nước l 1-1,56. Nhồi máu cơ tim, giai đoạn cấp 1- 3 ngày đầuNguyên tắc Cơ cấu khẩu phần Ký hiệu- Năng lượng 25 Kcal/kg cân nặng lý tưởng/ Protid 0,4- 0,6g/kg cân nặng lý tưởng/ Lipid10- 15% tổng số năng lượng. Axid béo chưano một nối đôi chiếm 1/3, nhiều nối đôi chiếm 1/3và axid béo no chiếm 1/3 trong tổng số Ăn nhạt tương đối hoặc hoàn toàn Natri ≤ 2000 mg/ngày- Lựa chọn thực phẩm và dạng chế biến + Chọn thực phẩm dễ tiêu, ít xơ sợi.+ Hạn chế các chất kích thích như cà phê, rượu,bia, và các thực phẩm có kcal 1300-1400P g 20- 30L g 20- 30G g 240- 260Natri mg ≤ 2000 TM06-X2424+ Chế biến thức ăn dưới dạng Số bữa ăn 4- 6 bữa/ Nhồi máu cơ tim, giai đoạn tiếp theoNguyên tắc Cơ cấu khẩu phần Ký hiệu- Năng lượng 30 Kcal/kg cân nặng lý tưởng/ Protid 0,8-1g/kg cân nặng lý tưởng/ Lipid 15- < 20% tổng năng lượng. Axid béo chưano một nối đôi chiếm 1/3, nhiều nối đôi chiếm 1/3và axid béo no chiếm 1/3 trong tổng số Ăn nhạt tương đối Natri ≤ 2000 mg/ngày- Lựa chọn thực phẩm và dạng chế biến + Chọn thực phẩm ít xơ sợi.+ Hạn chế các chất kích thích như cà phê, rượu,bia, và các thực phẩm có ga.+ Chế biến thức ăn dưới dạng lỏng hoặc Số bữa ăn 4-6 bữa/ kcal 1500- 1700P g 40- 55L g 21- 31G g 215- 240Natri mg ≤ 2000 TM07-XVI. CHẾ ĐỘ ĂN CHO CÁC BỆNH ĐƯỜNG TIÊU HÓA1. Viêm loét dạ dày tá tràng, chảy máu dạ dày- tá tràng giai đoạn ổn địnhNguyên tắc Cơ cấu khẩu phần Ký hiệu- Năng lượng 30-35 Kcal/kg cân nặnghiện tại/ Protid 1-1,2 g/kg cân nặng hiệntại/ Lipid 15- 20% tổng năng béo chưa no một nối đôi chiếm 1/3, nhiều nốiđôi chiếm 1/3 và axid béo no chiếm 1/3 trong tổngsố Lựa chọn thực phẩm và dạng chếE kcal 1600- 1800P g 50- 65L g 30- 40G g 260- 320TH01-X2525

mã chế độ an của bộ y tế